Đơn giá vật tư theo loại công trình
Bảng định mức vật tư và đơn giá tính trên 1 m² sàn xây dựng, bóc riêng từng loại: thép, xi măng, cát, đá, gạch, mái, ván khuôn, điện nước, nhân công, rồi đến vật liệu hoàn thiện. Áp dụng cho 16 loại công trình từ nhà cấp 4 đến biệt thự cao cấp. Đây là bảng tính nội bộ công ty dùng để lên dự toán — đưa lên đây để anh/chị đối chiếu được báo giá của nhiều nhà thầu, thay vì chỉ nhìn một con số tổng.
So sánh nhanh 16 loại công trình
| Loại công trình | VL thô | Nhân công | Phần thô | Hoàn thiện | Trọn gói |
|---|---|---|---|---|---|
| A. Nhà cấp 4, nhà vườn | |||||
| A1. Nhà trệt mái tôn đơn giản, tường 100 trụ gạch 200 | 1.554.480 | 1.879.136 | 3.433.616 | 1.558.080 | 4.991.696 |
| A2. Nhà trệt mái tôn khung BTCT chịu lực, xê nô BTCT | 1.943.100 | 2.114.028 | 4.057.128 | 1.947.600 | 6.004.728 |
| A3. Nhà trệt đẹp / nhà vườn mái ngói khung BTCT, tường 200 | 2.374.900 | 2.583.812 | 4.958.712 | 2.813.200 | 7.771.912 |
| B. Nhà phố | |||||
| B1. Nhà phố tiêu chuẩn (~4×16 m, ~4 tầng), mặt bằng thoáng | 2.159.000 | 2.348.920 | 4.507.920 | 2.164.000 | 6.671.920 |
| B2. Nhà phố khó làm (mặt bằng hẹp, trên 4 tầng, méo mó) | 2.331.720 | 2.489.855 | 4.821.575 | 2.164.000 | 6.985.575 |
| B3. Nhà phố rộng, mặt bằng thoáng dễ thi công | 2.029.460 | 2.254.963 | 4.284.423 | 2.164.000 | 6.448.423 |
| B4. Nhà phố phức tạp (ngang hẹp, nhà xéo, diện tích nhỏ) | 2.547.620 | 2.724.747 | 5.272.367 | 2.380.400 | 7.652.767 |
| C. Nhà phố cao cấp | |||||
| C1. Nhà phố cao cấp chữ L, tường ngoài 200 | 2.288.540 | 2.536.834 | 4.825.374 | 2.943.040 | 7.768.414 |
| C2. Nhà phố cao cấp 2 mặt tiền, trang trí đẹp | 2.418.080 | 2.677.769 | 5.095.849 | 3.462.400 | 8.558.249 |
| D. Biệt thự | |||||
| D1. Biệt thự tiêu chuẩn | 2.590.800 | 3.006.618 | 5.597.418 | 4.328.000 | 9.925.418 |
| D2. Biệt thự cao cấp | 2.698.750 | 3.758.272 | 6.457.022 | 8.656.000 | 15.113.022 |
| E. Công trình thương mại | |||||
| E1. Nhà cho thuê bình thường | 2.245.360 | 2.395.898 | 4.641.258 | 1.861.040 | 6.502.298 |
| E2. Nhà cho thuê cao cấp | 2.266.950 | 2.489.855 | 4.756.805 | 2.726.640 | 7.483.445 |
| E3. Văn phòng | 2.029.460 | 2.231.474 | 4.260.934 | 2.553.520 | 6.814.454 |
| E4. Nhà hàng | 2.072.640 | 2.207.985 | 4.280.625 | 2.726.640 | 7.007.265 |
| E5. Khách sạn | 2.547.620 | 2.865.682 | 5.413.302 | 2.943.040 | 8.356.342 |
Đơn vị: đồng trên một mét vuông xây dựng (đ/m²xd). Trên điện thoại bảng chỉ hiện 3 cột chính — phần thô = vật liệu thô + nhân công; hai cột đó xem đầy đủ ở bảng bóc tách bên dưới. Bấm vào từng loại ở phần dưới để xem bảng bóc tách chi tiết từng dòng vật tư.
Vì sao đơn giá vật tư phải xem lại mỗi quý? Đầu năm 2026, giá cát, đá, thép và gạch xây tăng 10–25% so với năm trước, kéo theo đơn giá xây dựng mỗi m² tăng khoảng 10%. Bảng dưới đây là bảng tính tại thời điểm lập, nên khi ký hợp đồng công ty luôn xác nhận lại đơn giá vật tư theo báo giá nhà cung cấp tại thời điểm khởi công và ghi rõ trong phụ lục. Muốn nhân ra tiền cho căn nhà cụ thể, dùng bộ chạy dự toán ở trang Bảng giá — cùng bộ số với trang này.
A. Nhà cấp 4, nhà vườn
A1Nhà trệt mái tôn đơn giản, tường 100 trụ gạch 2004.991.696đ/m²
Kết cấu nhẹ nhất: móng đơn, tường chịu lực, mái tôn + xà gồ thép.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 18 kg | 17.800 | 320.400 |
| 2 | Xi măng | 130 kg | 1.900 | 247.000 |
| 3 | Cát | 0,28 m³ | 440.000 | 123.200 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,14 m³ | 720.000 | 100.800 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 130 viên | 1.300 | 169.000 |
| 6 | Tôn lạnh + xà gồ | 1,1 m² | 280.000 | 308.000 |
| 7 | Ván khuôn | 4,5 m² | 15.000 | 67.500 |
| 8 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 48.580 | ||
| Cộng vật liệu thô | 1.554.480 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 1.879.136 | 1.879.136 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 3.433.616 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,9 m² | 250.000 | 225.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,16 m² | 2.400.000 | 384.000 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,1 m² tường | 50.000 | 155.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,55 m² | 180.000 | 99.000 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,018 bộ | 3.400.000 | 61.200 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,14 m² | 1.200.000 | 168.000 |
| 7 | Tủ bếp | 0,03 m dài | 7.590.000 | 227.700 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 130.000 | 130.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 108.180 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 1.558.080 | |||
| Tổng trọn gói | 4.991.696 | |||
A2Nhà trệt mái tôn khung BTCT chịu lực, xê nô BTCT6.004.728đ/m²
Khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 100, xê nô bê tông.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 27 kg | 17.800 | 480.600 |
| 2 | Xi măng | 170 kg | 1.900 | 323.000 |
| 3 | Cát | 0,38 m³ | 440.000 | 167.200 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,22 m³ | 720.000 | 158.400 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 150 viên | 1.300 | 195.000 |
| 6 | Tôn lạnh + xà gồ | 1,1 m² | 280.000 | 308.000 |
| 7 | Ván khuôn | 9 m² | 15.000 | 135.000 |
| 8 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 5.900 | ||
| Cộng vật liệu thô | 1.943.100 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.114.028 | 2.114.028 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 4.057.128 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,92 m² | 290.000 | 266.800 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,17 m² | 2.780.000 | 472.600 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,2 m² tường | 60.000 | 192.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,6 m² | 200.000 | 120.000 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,02 bộ | 4.330.000 | 86.600 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,15 m² | 1.440.000 | 216.000 |
| 7 | Tủ bếp | 0,035 m dài | 9.270.000 | 324.450 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 150.000 | 150.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 119.150 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 1.947.600 | |||
| Tổng trọn gói | 6.004.728 | |||
A3Nhà trệt đẹp / nhà vườn mái ngói khung BTCT, tường 2007.771.912đ/m²
Mái ngói + hệ kèo, tường 200, sân thượng bê tông cốt thép.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 26 kg | 17.800 | 462.800 |
| 2 | Xi măng | 170 kg | 1.900 | 323.000 |
| 3 | Cát | 0,44 m³ | 440.000 | 193.600 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,26 m³ | 720.000 | 187.200 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 170 viên | 1.300 | 221.000 |
| 6 | Ngói + hệ kèo | 1 m² | 650.000 | 650.000 |
| 7 | Ván khuôn | 10 m² | 15.000 | 150.000 |
| 8 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 17.300 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.374.900 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.583.812 | 2.583.812 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 4.958.712 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,95 m² | 380.000 | 361.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,18 m² | 3.770.000 | 678.600 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,4 m² tường | 80.000 | 272.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,65 m² | 250.000 | 162.500 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,022 bộ | 6.290.000 | 138.380 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,16 m² | 2.010.000 | 321.600 |
| 7 | Tủ bếp | 0,04 m dài | 12.580.000 | 503.200 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 200.000 | 200.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 175.920 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 2.813.200 | |||
| Tổng trọn gói | 7.771.912 | |||
B. Nhà phố
B1Nhà phố tiêu chuẩn (~4×16 m, ~4 tầng), mặt bằng thoáng6.671.920đ/m²
Tường mặt tiền 200, tường còn lại 100, sàn bê tông cốt thép.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 38 kg | 17.800 | 676.400 |
| 2 | Xi măng | 190 kg | 1.900 | 361.000 |
| 3 | Cát | 0,5 m³ | 440.000 | 220.000 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,28 m³ | 720.000 | 201.600 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 190 viên | 1.300 | 247.000 |
| 6 | Ván khuôn | 16 m² | 15.000 | 240.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 43.000 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.159.000 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.348.920 | 2.348.920 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 4.507.920 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,9 m² | 330.000 | 297.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,16 m² | 3.150.000 | 504.000 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,2 m² tường | 70.000 | 224.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,6 m² | 220.000 | 132.000 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,02 bộ | 4.900.000 | 98.000 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,15 m² | 1.630.000 | 244.500 |
| 7 | Tủ bếp | 0,035 m dài | 10.500.000 | 367.500 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 127.000 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 2.164.000 | |||
| Tổng trọn gói | 6.671.920 | |||
B2Nhà phố khó làm (mặt bằng hẹp, trên 4 tầng, méo mó)6.985.575đ/m²
Hẹp, cao hoặc nhà méo nên hao ván khuôn và thép hơn.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 42 kg | 17.800 | 747.600 |
| 2 | Xi măng | 205 kg | 1.900 | 389.500 |
| 3 | Cát | 0,54 m³ | 440.000 | 237.600 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,3 m³ | 720.000 | 216.000 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 205 viên | 1.300 | 266.500 |
| 6 | Ván khuôn | 18 m² | 15.000 | 270.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 34.520 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.331.720 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.489.855 | 2.489.855 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 4.821.575 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,9 m² | 330.000 | 297.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,16 m² | 3.150.000 | 504.000 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,2 m² tường | 70.000 | 224.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,6 m² | 220.000 | 132.000 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,02 bộ | 4.900.000 | 98.000 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,15 m² | 1.630.000 | 244.500 |
| 7 | Tủ bếp | 0,035 m dài | 10.500.000 | 367.500 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 127.000 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 2.164.000 | |||
| Tổng trọn gói | 6.985.575 | |||
B3Nhà phố rộng, mặt bằng thoáng dễ thi công6.448.423đ/m²
Mặt bằng rộng nên hao kết cấu ít hơn nhà phố tiêu chuẩn.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 35 kg | 17.800 | 623.000 |
| 2 | Xi măng | 180 kg | 1.900 | 342.000 |
| 3 | Cát | 0,47 m³ | 440.000 | 206.800 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,26 m³ | 720.000 | 187.200 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 180 viên | 1.300 | 234.000 |
| 6 | Ván khuôn | 15 m² | 15.000 | 225.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 41.460 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.029.460 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.254.963 | 2.254.963 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 4.284.423 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,9 m² | 330.000 | 297.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,16 m² | 3.150.000 | 504.000 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,2 m² tường | 70.000 | 224.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,6 m² | 220.000 | 132.000 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,02 bộ | 4.900.000 | 98.000 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,15 m² | 1.630.000 | 244.500 |
| 7 | Tủ bếp | 0,035 m dài | 10.500.000 | 367.500 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 127.000 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 2.164.000 | |||
| Tổng trọn gói | 6.448.423 | |||
B4Nhà phố phức tạp (ngang hẹp, nhà xéo, diện tích nhỏ)7.652.767đ/m²
Nhiều góc, nhiều dầm phụ, hao vật tư và ván khuôn cao nhất nhóm phố.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 46 kg | 17.800 | 818.800 |
| 2 | Xi măng | 225 kg | 1.900 | 427.500 |
| 3 | Cát | 0,6 m³ | 440.000 | 264.000 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,34 m³ | 720.000 | 244.800 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 220 viên | 1.300 | 286.000 |
| 6 | Ván khuôn | 20 m² | 15.000 | 300.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 36.520 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.547.620 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.724.747 | 2.724.747 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 5.272.367 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,92 m² | 330.000 | 303.600 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,17 m² | 3.330.000 | 566.100 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,3 m² tường | 70.000 | 231.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,62 m² | 220.000 | 136.400 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,021 bộ | 5.550.000 | 116.550 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,16 m² | 1.780.000 | 284.800 |
| 7 | Tủ bếp | 0,037 m dài | 11.100.000 | 410.700 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 180.000 | 180.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 151.250 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 2.380.400 | |||
| Tổng trọn gói | 7.652.767 | |||
C. Nhà phố cao cấp
C1Nhà phố cao cấp chữ L, tường ngoài 2007.768.414đ/m²
Hai bên giáp nhà khác, tường ngoài 200, tường ngăn phòng 100.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 40 kg | 17.800 | 712.000 |
| 2 | Xi măng | 200 kg | 1.900 | 380.000 |
| 3 | Cát | 0,52 m³ | 440.000 | 228.800 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,3 m³ | 720.000 | 216.000 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 200 viên | 1.300 | 260.000 |
| 6 | Ván khuôn | 17 m² | 15.000 | 255.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 66.740 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.288.540 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.536.834 | 2.536.834 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 4.825.374 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,95 m² | 360.000 | 342.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,19 m² | 3.640.000 | 691.600 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,5 m² tường | 70.000 | 245.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,7 m² | 230.000 | 161.000 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,024 bộ | 7.660.000 | 183.840 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,18 m² | 2.110.000 | 379.800 |
| 7 | Tủ bếp | 0,042 m dài | 13.400.000 | 562.800 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 190.000 | 190.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 187.000 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 2.943.040 | |||
| Tổng trọn gói | 7.768.414 | |||
C2Nhà phố cao cấp 2 mặt tiền, trang trí đẹp8.558.249đ/m²
Hai mặt tiền nên nhiều cửa và nhiều chi tiết trang trí ngoài.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 42 kg | 17.800 | 747.600 |
| 2 | Xi măng | 210 kg | 1.900 | 399.000 |
| 3 | Cát | 0,55 m³ | 440.000 | 242.000 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,31 m³ | 720.000 | 223.200 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 210 viên | 1.300 | 273.000 |
| 6 | Ván khuôn | 18 m² | 15.000 | 270.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 93.280 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.418.080 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.677.769 | 2.677.769 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 5.095.849 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 1 m² | 390.000 | 390.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,22 m² | 3.920.000 | 862.400 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,7 m² tường | 80.000 | 296.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,75 m² | 250.000 | 187.500 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,026 bộ | 8.260.000 | 214.760 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,2 m² | 2.270.000 | 454.000 |
| 7 | Tủ bếp | 0,045 m dài | 14.460.000 | 650.700 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 210.000 | 210.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 197.040 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 3.462.400 | |||
| Tổng trọn gói | 8.558.249 | |||
D. Biệt thự
D1Biệt thự tiêu chuẩn9.925.418đ/m²
Diện tích lớn, nhiều phòng vệ sinh, hoàn thiện cao hơn nhà phố.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 45 kg | 17.800 | 801.000 |
| 2 | Xi măng | 225 kg | 1.900 | 427.500 |
| 3 | Cát | 0,6 m³ | 440.000 | 264.000 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,34 m³ | 720.000 | 244.800 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 225 viên | 1.300 | 292.500 |
| 6 | Ván khuôn | 19 m² | 15.000 | 285.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 106.000 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.590.800 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 3.006.618 | 3.006.618 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 5.597.418 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 1,05 m² | 420.000 | 441.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,24 m² | 4.180.000 | 1.003.200 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,9 m² tường | 80.000 | 312.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,85 m² | 260.000 | 221.000 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,03 bộ | 11.140.000 | 334.200 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,22 m² | 2.790.000 | 613.800 |
| 7 | Tủ bếp | 0,05 m dài | 18.570.000 | 928.500 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 220.000 | 220.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 254.300 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 4.328.000 | |||
| Tổng trọn gói | 9.925.418 | |||
D2Biệt thự cao cấp15.113.022đ/m²
Đá tự nhiên, cửa gỗ cao cấp, thiết bị vệ sinh nhập khẩu.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 48 kg | 17.800 | 854.400 |
| 2 | Xi măng | 235 kg | 1.900 | 446.500 |
| 3 | Cát | 0,63 m³ | 440.000 | 277.200 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,36 m³ | 720.000 | 259.200 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 235 viên | 1.300 | 305.500 |
| 6 | Ván khuôn | 20 m² | 15.000 | 300.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 85.950 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.698.750 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 3.758.272 | 3.758.272 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 6.457.022 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 1,1 m² | 760.000 | 836.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,26 m² | 6.550.000 | 1.703.000 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 4,2 m² tường | 110.000 | 462.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,95 m² | 410.000 | 389.500 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,032 bộ | 27.280.000 | 872.960 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,26 m² | 5.460.000 | 1.419.600 |
| 7 | Tủ bếp | 0,055 m dài | 38.200.000 | 2.101.000 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 350.000 | 350.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 521.940 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 8.656.000 | |||
| Tổng trọn gói | 15.113.022 | |||
E. Công trình thương mại
E1Nhà cho thuê bình thường6.502.298đ/m²
Tối ưu số phòng, hoàn thiện ở mức đủ dùng, mỗi phòng một đồng hồ.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 39 kg | 17.800 | 694.200 |
| 2 | Xi măng | 195 kg | 1.900 | 370.500 |
| 3 | Cát | 0,52 m³ | 440.000 | 228.800 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,29 m³ | 720.000 | 208.800 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 195 viên | 1.300 | 253.500 |
| 6 | Ván khuôn | 16 m² | 15.000 | 240.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 79.560 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.245.360 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.395.898 | 2.395.898 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 4.641.258 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,88 m² | 330.000 | 290.400 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,15 m² | 3.130.000 | 469.500 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3 m² tường | 70.000 | 210.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,5 m² | 230.000 | 115.000 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,02 bộ | 4.430.000 | 88.600 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,1 m² | 1.560.000 | 156.000 |
| 7 | Tủ bếp | 0,025 m dài | 9.900.000 | 247.500 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 114.040 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 1.861.040 | |||
| Tổng trọn gói | 6.502.298 | |||
E2Nhà cho thuê cao cấp7.483.445đ/m²
Cùng công năng cho thuê nhưng vật liệu hoàn thiện cao hơn.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 40 kg | 17.800 | 712.000 |
| 2 | Xi măng | 200 kg | 1.900 | 380.000 |
| 3 | Cát | 0,53 m³ | 440.000 | 233.200 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,3 m³ | 720.000 | 216.000 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 200 viên | 1.300 | 260.000 |
| 6 | Ván khuôn | 17 m² | 15.000 | 255.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 40.750 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.266.950 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.489.855 | 2.489.855 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 4.756.805 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,92 m² | 360.000 | 331.200 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,18 m² | 3.600.000 | 648.000 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,3 m² tường | 70.000 | 231.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,65 m² | 230.000 | 149.500 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,024 bộ | 6.890.000 | 165.360 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,16 m² | 2.010.000 | 321.600 |
| 7 | Tủ bếp | 0,04 m dài | 12.720.000 | 508.800 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 190.000 | 190.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 181.180 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 2.726.640 | |||
| Tổng trọn gói | 7.483.445 | |||
E3Văn phòng6.814.454đ/m²
Ít vách ngăn, trần và điện nhiều hơn, thiết bị vệ sinh ít hơn.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 35 kg | 17.800 | 623.000 |
| 2 | Xi măng | 180 kg | 1.900 | 342.000 |
| 3 | Cát | 0,47 m³ | 440.000 | 206.800 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,26 m³ | 720.000 | 187.200 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 180 viên | 1.300 | 234.000 |
| 6 | Ván khuôn | 15 m² | 15.000 | 225.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 41.460 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.029.460 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.231.474 | 2.231.474 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 4.260.934 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 0,9 m² | 430.000 | 387.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,15 m² | 4.330.000 | 649.500 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3 m² tường | 90.000 | 270.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,95 m² | 290.000 | 275.500 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,014 bộ | 7.220.000 | 101.080 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,08 m² | 2.310.000 | 184.800 |
| 7 | Tủ bếp | 0,02 m dài | 14.430.000 | 288.600 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 230.000 | 230.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 167.040 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 2.553.520 | |||
| Tổng trọn gói | 6.814.454 | |||
E4Nhà hàng7.007.265đ/m²
Mặt bằng mở, hoàn thiện nặng về trần – điện – mặt bàn.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 36 kg | 17.800 | 640.800 |
| 2 | Xi măng | 185 kg | 1.900 | 351.500 |
| 3 | Cát | 0,48 m³ | 440.000 | 211.200 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,27 m³ | 720.000 | 194.400 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 185 viên | 1.300 | 240.500 |
| 6 | Ván khuôn | 15 m² | 15.000 | 225.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 39.240 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.072.640 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.207.985 | 2.207.985 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 4.280.625 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 1 m² | 390.000 | 390.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,16 m² | 3.910.000 | 625.600 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,1 m² tường | 80.000 | 248.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 1,1 m² | 260.000 | 286.000 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,016 bộ | 6.520.000 | 104.320 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,14 m² | 2.090.000 | 292.600 |
| 7 | Tủ bếp | 0,03 m dài | 13.040.000 | 391.200 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 210.000 | 210.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 178.920 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 2.726.640 | |||
| Tổng trọn gói | 7.007.265 | |||
E5Khách sạn8.356.342đ/m²
Nhiều phòng vệ sinh, hành lang dài, hoàn thiện và điện nước nặng.
| STT | Hạng mục | Định mức | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|---|
| A. Vật liệu thô | ||||
| 1 | Thép | 46 kg | 17.800 | 818.800 |
| 2 | Xi măng | 225 kg | 1.900 | 427.500 |
| 3 | Cát | 0,6 m³ | 440.000 | 264.000 |
| 4 | Đá 1×2 | 0,34 m³ | 720.000 | 244.800 |
| 5 | Gạch ống Tuynel | 220 viên | 1.300 | 286.000 |
| 6 | Ván khuôn | 20 m² | 15.000 | 300.000 |
| 7 | Dây điện + ống nước âm | 1 hệ | 170.000 | 170.000 |
| 8 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 36.520 | ||
| Cộng vật liệu thô | 2.547.620 | |||
| B. Nhân công | ||||
| 1 | Nhân công thi công | 1 m² | 2.865.682 | 2.865.682 |
| Cộng phần thô (VL thô + nhân công) | 5.413.302 | |||
| C. Vật liệu hoàn thiện | ||||
| 1 | Gạch ốp lát + len chân tường | 1 m² | 350.000 | 350.000 |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ | 0,2 m² | 3.510.000 | 702.000 |
| 3 | Bả matit + sơn nước | 3,6 m² tường | 70.000 | 252.000 |
| 4 | Trần thạch cao | 0,8 m² | 220.000 | 176.000 |
| 5 | Thiết bị vệ sinh + phụ kiện | 0,03 bộ | 7.380.000 | 221.400 |
| 6 | Đá granite bếp, cầu thang | 0,18 m² | 2.030.000 | 365.400 |
| 7 | Tủ bếp | 0,04 m dài | 12.920.000 | 516.800 |
| 8 | Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn) | 1 hệ | 180.000 | 180.000 |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt | 179.440 | ||
| Cộng vật liệu hoàn thiện | 2.943.040 | |||
| Tổng trọn gói | 8.356.342 | |||
Anh/chị đang chuẩn bị xây nhà?
Để lại số điện thoại, kỹ sư của công ty gọi lại trong 30 phút giờ làm việc. Khảo sát tận nơi và tư vấn phương án miễn phí trong bán kính 20 km.
Hotline 0886 336 896 · nguyendinhkhiem2022@gmail.com