Thứ 2 – Thứ 7: 7:30 – 17:30 Zalo FB
Gọi 0886 336 896

Đơn giá vật tư theo loại công trình

Bảng định mức vật tư và đơn giá tính trên 1 m² sàn xây dựng, bóc riêng từng loại: thép, xi măng, cát, đá, gạch, mái, ván khuôn, điện nước, nhân công, rồi đến vật liệu hoàn thiện. Áp dụng cho 16 loại công trình từ nhà cấp 4 đến biệt thự cao cấp. Đây là bảng tính nội bộ công ty dùng để lên dự toán — đưa lên đây để anh/chị đối chiếu được báo giá của nhiều nhà thầu, thay vì chỉ nhìn một con số tổng.

So sánh nhanh 16 loại công trình

Loại công trìnhVL thô Nhân côngPhần thô Hoàn thiệnTrọn gói
A. Nhà cấp 4, nhà vườn
A1. Nhà trệt mái tôn đơn giản, tường 100 trụ gạch 2001.554.4801.879.1363.433.6161.558.0804.991.696
A2. Nhà trệt mái tôn khung BTCT chịu lực, xê nô BTCT1.943.1002.114.0284.057.1281.947.6006.004.728
A3. Nhà trệt đẹp / nhà vườn mái ngói khung BTCT, tường 2002.374.9002.583.8124.958.7122.813.2007.771.912
B. Nhà phố
B1. Nhà phố tiêu chuẩn (~4×16 m, ~4 tầng), mặt bằng thoáng2.159.0002.348.9204.507.9202.164.0006.671.920
B2. Nhà phố khó làm (mặt bằng hẹp, trên 4 tầng, méo mó)2.331.7202.489.8554.821.5752.164.0006.985.575
B3. Nhà phố rộng, mặt bằng thoáng dễ thi công2.029.4602.254.9634.284.4232.164.0006.448.423
B4. Nhà phố phức tạp (ngang hẹp, nhà xéo, diện tích nhỏ)2.547.6202.724.7475.272.3672.380.4007.652.767
C. Nhà phố cao cấp
C1. Nhà phố cao cấp chữ L, tường ngoài 2002.288.5402.536.8344.825.3742.943.0407.768.414
C2. Nhà phố cao cấp 2 mặt tiền, trang trí đẹp2.418.0802.677.7695.095.8493.462.4008.558.249
D. Biệt thự
D1. Biệt thự tiêu chuẩn2.590.8003.006.6185.597.4184.328.0009.925.418
D2. Biệt thự cao cấp2.698.7503.758.2726.457.0228.656.00015.113.022
E. Công trình thương mại
E1. Nhà cho thuê bình thường2.245.3602.395.8984.641.2581.861.0406.502.298
E2. Nhà cho thuê cao cấp2.266.9502.489.8554.756.8052.726.6407.483.445
E3. Văn phòng2.029.4602.231.4744.260.9342.553.5206.814.454
E4. Nhà hàng2.072.6402.207.9854.280.6252.726.6407.007.265
E5. Khách sạn2.547.6202.865.6825.413.3022.943.0408.356.342

Đơn vị: đồng trên một mét vuông xây dựng (đ/m²xd). Trên điện thoại bảng chỉ hiện 3 cột chính — phần thô = vật liệu thô + nhân công; hai cột đó xem đầy đủ ở bảng bóc tách bên dưới. Bấm vào từng loại ở phần dưới để xem bảng bóc tách chi tiết từng dòng vật tư.

Cách đọc bảng chi tiết. Mỗi dòng vật tư ghi định mức (lượng dùng cho 1 m²) × đơn giá = thành tiền. Cộng các dòng vật liệu thô ra cộng vật liệu thô; cộng thêm nhân công ra phần thô; cộng tiếp vật liệu hoàn thiện ra tổng trọn gói. Dòng vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt ở cuối mỗi mục là phần chênh còn lại — keo, silicon, đinh vít, vật tư tiêu hao — để tổng khớp đúng với đơn giá công ty đang chào. Đơn giá vật tư lấy tại khu vực Đồng Nai.

Vì sao đơn giá vật tư phải xem lại mỗi quý? Đầu năm 2026, giá cát, đá, thép và gạch xây tăng 10–25% so với năm trước, kéo theo đơn giá xây dựng mỗi m² tăng khoảng 10%. Bảng dưới đây là bảng tính tại thời điểm lập, nên khi ký hợp đồng công ty luôn xác nhận lại đơn giá vật tư theo báo giá nhà cung cấp tại thời điểm khởi công và ghi rõ trong phụ lục. Muốn nhân ra tiền cho căn nhà cụ thể, dùng bộ chạy dự toán ở trang Bảng giá — cùng bộ số với trang này.

A. Nhà cấp 4, nhà vườn

A1Nhà trệt mái tôn đơn giản, tường 100 trụ gạch 2004.991.696đ/m²

Kết cấu nhẹ nhất: móng đơn, tường chịu lực, mái tôn + xà gồ thép.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép18 kg17.800320.400
2Xi măng130 kg1.900247.000
3Cát0,28 m³440.000123.200
4Đá 1×20,14 m³720.000100.800
5Gạch ống Tuynel130 viên1.300169.000
6Tôn lạnh + xà gồ1,1 m²280.000308.000
7Ván khuôn4,5 m²15.00067.500
8Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt48.580
Cộng vật liệu thô1.554.480
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²1.879.1361.879.136
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)3.433.616
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,9 m²250.000225.000
2Cửa đi, cửa sổ0,16 m²2.400.000384.000
3Bả matit + sơn nước3,1 m² tường50.000155.000
4Trần thạch cao0,55 m²180.00099.000
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,018 bộ3.400.00061.200
6Đá granite bếp, cầu thang0,14 m²1.200.000168.000
7Tủ bếp0,03 m dài7.590.000227.700
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ130.000130.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt108.180
Cộng vật liệu hoàn thiện1.558.080
Tổng trọn gói4.991.696
A2Nhà trệt mái tôn khung BTCT chịu lực, xê nô BTCT6.004.728đ/m²

Khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 100, xê nô bê tông.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép27 kg17.800480.600
2Xi măng170 kg1.900323.000
3Cát0,38 m³440.000167.200
4Đá 1×20,22 m³720.000158.400
5Gạch ống Tuynel150 viên1.300195.000
6Tôn lạnh + xà gồ1,1 m²280.000308.000
7Ván khuôn9 m²15.000135.000
8Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt5.900
Cộng vật liệu thô1.943.100
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.114.0282.114.028
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)4.057.128
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,92 m²290.000266.800
2Cửa đi, cửa sổ0,17 m²2.780.000472.600
3Bả matit + sơn nước3,2 m² tường60.000192.000
4Trần thạch cao0,6 m²200.000120.000
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,02 bộ4.330.00086.600
6Đá granite bếp, cầu thang0,15 m²1.440.000216.000
7Tủ bếp0,035 m dài9.270.000324.450
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ150.000150.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt119.150
Cộng vật liệu hoàn thiện1.947.600
Tổng trọn gói6.004.728
A3Nhà trệt đẹp / nhà vườn mái ngói khung BTCT, tường 2007.771.912đ/m²

Mái ngói + hệ kèo, tường 200, sân thượng bê tông cốt thép.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép26 kg17.800462.800
2Xi măng170 kg1.900323.000
3Cát0,44 m³440.000193.600
4Đá 1×20,26 m³720.000187.200
5Gạch ống Tuynel170 viên1.300221.000
6Ngói + hệ kèo1 m²650.000650.000
7Ván khuôn10 m²15.000150.000
8Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt17.300
Cộng vật liệu thô2.374.900
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.583.8122.583.812
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)4.958.712
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,95 m²380.000361.000
2Cửa đi, cửa sổ0,18 m²3.770.000678.600
3Bả matit + sơn nước3,4 m² tường80.000272.000
4Trần thạch cao0,65 m²250.000162.500
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,022 bộ6.290.000138.380
6Đá granite bếp, cầu thang0,16 m²2.010.000321.600
7Tủ bếp0,04 m dài12.580.000503.200
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ200.000200.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt175.920
Cộng vật liệu hoàn thiện2.813.200
Tổng trọn gói7.771.912

B. Nhà phố

B1Nhà phố tiêu chuẩn (~4×16 m, ~4 tầng), mặt bằng thoáng6.671.920đ/m²

Tường mặt tiền 200, tường còn lại 100, sàn bê tông cốt thép.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép38 kg17.800676.400
2Xi măng190 kg1.900361.000
3Cát0,5 m³440.000220.000
4Đá 1×20,28 m³720.000201.600
5Gạch ống Tuynel190 viên1.300247.000
6Ván khuôn16 m²15.000240.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt43.000
Cộng vật liệu thô2.159.000
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.348.9202.348.920
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)4.507.920
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,9 m²330.000297.000
2Cửa đi, cửa sổ0,16 m²3.150.000504.000
3Bả matit + sơn nước3,2 m² tường70.000224.000
4Trần thạch cao0,6 m²220.000132.000
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,02 bộ4.900.00098.000
6Đá granite bếp, cầu thang0,15 m²1.630.000244.500
7Tủ bếp0,035 m dài10.500.000367.500
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ170.000170.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt127.000
Cộng vật liệu hoàn thiện2.164.000
Tổng trọn gói6.671.920
B2Nhà phố khó làm (mặt bằng hẹp, trên 4 tầng, méo mó)6.985.575đ/m²

Hẹp, cao hoặc nhà méo nên hao ván khuôn và thép hơn.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép42 kg17.800747.600
2Xi măng205 kg1.900389.500
3Cát0,54 m³440.000237.600
4Đá 1×20,3 m³720.000216.000
5Gạch ống Tuynel205 viên1.300266.500
6Ván khuôn18 m²15.000270.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt34.520
Cộng vật liệu thô2.331.720
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.489.8552.489.855
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)4.821.575
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,9 m²330.000297.000
2Cửa đi, cửa sổ0,16 m²3.150.000504.000
3Bả matit + sơn nước3,2 m² tường70.000224.000
4Trần thạch cao0,6 m²220.000132.000
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,02 bộ4.900.00098.000
6Đá granite bếp, cầu thang0,15 m²1.630.000244.500
7Tủ bếp0,035 m dài10.500.000367.500
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ170.000170.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt127.000
Cộng vật liệu hoàn thiện2.164.000
Tổng trọn gói6.985.575
B3Nhà phố rộng, mặt bằng thoáng dễ thi công6.448.423đ/m²

Mặt bằng rộng nên hao kết cấu ít hơn nhà phố tiêu chuẩn.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép35 kg17.800623.000
2Xi măng180 kg1.900342.000
3Cát0,47 m³440.000206.800
4Đá 1×20,26 m³720.000187.200
5Gạch ống Tuynel180 viên1.300234.000
6Ván khuôn15 m²15.000225.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt41.460
Cộng vật liệu thô2.029.460
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.254.9632.254.963
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)4.284.423
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,9 m²330.000297.000
2Cửa đi, cửa sổ0,16 m²3.150.000504.000
3Bả matit + sơn nước3,2 m² tường70.000224.000
4Trần thạch cao0,6 m²220.000132.000
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,02 bộ4.900.00098.000
6Đá granite bếp, cầu thang0,15 m²1.630.000244.500
7Tủ bếp0,035 m dài10.500.000367.500
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ170.000170.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt127.000
Cộng vật liệu hoàn thiện2.164.000
Tổng trọn gói6.448.423
B4Nhà phố phức tạp (ngang hẹp, nhà xéo, diện tích nhỏ)7.652.767đ/m²

Nhiều góc, nhiều dầm phụ, hao vật tư và ván khuôn cao nhất nhóm phố.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép46 kg17.800818.800
2Xi măng225 kg1.900427.500
3Cát0,6 m³440.000264.000
4Đá 1×20,34 m³720.000244.800
5Gạch ống Tuynel220 viên1.300286.000
6Ván khuôn20 m²15.000300.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt36.520
Cộng vật liệu thô2.547.620
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.724.7472.724.747
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)5.272.367
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,92 m²330.000303.600
2Cửa đi, cửa sổ0,17 m²3.330.000566.100
3Bả matit + sơn nước3,3 m² tường70.000231.000
4Trần thạch cao0,62 m²220.000136.400
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,021 bộ5.550.000116.550
6Đá granite bếp, cầu thang0,16 m²1.780.000284.800
7Tủ bếp0,037 m dài11.100.000410.700
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ180.000180.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt151.250
Cộng vật liệu hoàn thiện2.380.400
Tổng trọn gói7.652.767

C. Nhà phố cao cấp

C1Nhà phố cao cấp chữ L, tường ngoài 2007.768.414đ/m²

Hai bên giáp nhà khác, tường ngoài 200, tường ngăn phòng 100.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép40 kg17.800712.000
2Xi măng200 kg1.900380.000
3Cát0,52 m³440.000228.800
4Đá 1×20,3 m³720.000216.000
5Gạch ống Tuynel200 viên1.300260.000
6Ván khuôn17 m²15.000255.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt66.740
Cộng vật liệu thô2.288.540
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.536.8342.536.834
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)4.825.374
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,95 m²360.000342.000
2Cửa đi, cửa sổ0,19 m²3.640.000691.600
3Bả matit + sơn nước3,5 m² tường70.000245.000
4Trần thạch cao0,7 m²230.000161.000
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,024 bộ7.660.000183.840
6Đá granite bếp, cầu thang0,18 m²2.110.000379.800
7Tủ bếp0,042 m dài13.400.000562.800
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ190.000190.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt187.000
Cộng vật liệu hoàn thiện2.943.040
Tổng trọn gói7.768.414
C2Nhà phố cao cấp 2 mặt tiền, trang trí đẹp8.558.249đ/m²

Hai mặt tiền nên nhiều cửa và nhiều chi tiết trang trí ngoài.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép42 kg17.800747.600
2Xi măng210 kg1.900399.000
3Cát0,55 m³440.000242.000
4Đá 1×20,31 m³720.000223.200
5Gạch ống Tuynel210 viên1.300273.000
6Ván khuôn18 m²15.000270.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt93.280
Cộng vật liệu thô2.418.080
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.677.7692.677.769
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)5.095.849
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường1 m²390.000390.000
2Cửa đi, cửa sổ0,22 m²3.920.000862.400
3Bả matit + sơn nước3,7 m² tường80.000296.000
4Trần thạch cao0,75 m²250.000187.500
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,026 bộ8.260.000214.760
6Đá granite bếp, cầu thang0,2 m²2.270.000454.000
7Tủ bếp0,045 m dài14.460.000650.700
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ210.000210.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt197.040
Cộng vật liệu hoàn thiện3.462.400
Tổng trọn gói8.558.249

D. Biệt thự

D1Biệt thự tiêu chuẩn9.925.418đ/m²

Diện tích lớn, nhiều phòng vệ sinh, hoàn thiện cao hơn nhà phố.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép45 kg17.800801.000
2Xi măng225 kg1.900427.500
3Cát0,6 m³440.000264.000
4Đá 1×20,34 m³720.000244.800
5Gạch ống Tuynel225 viên1.300292.500
6Ván khuôn19 m²15.000285.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt106.000
Cộng vật liệu thô2.590.800
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²3.006.6183.006.618
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)5.597.418
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường1,05 m²420.000441.000
2Cửa đi, cửa sổ0,24 m²4.180.0001.003.200
3Bả matit + sơn nước3,9 m² tường80.000312.000
4Trần thạch cao0,85 m²260.000221.000
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,03 bộ11.140.000334.200
6Đá granite bếp, cầu thang0,22 m²2.790.000613.800
7Tủ bếp0,05 m dài18.570.000928.500
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ220.000220.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt254.300
Cộng vật liệu hoàn thiện4.328.000
Tổng trọn gói9.925.418
D2Biệt thự cao cấp15.113.022đ/m²

Đá tự nhiên, cửa gỗ cao cấp, thiết bị vệ sinh nhập khẩu.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép48 kg17.800854.400
2Xi măng235 kg1.900446.500
3Cát0,63 m³440.000277.200
4Đá 1×20,36 m³720.000259.200
5Gạch ống Tuynel235 viên1.300305.500
6Ván khuôn20 m²15.000300.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt85.950
Cộng vật liệu thô2.698.750
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²3.758.2723.758.272
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)6.457.022
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường1,1 m²760.000836.000
2Cửa đi, cửa sổ0,26 m²6.550.0001.703.000
3Bả matit + sơn nước4,2 m² tường110.000462.000
4Trần thạch cao0,95 m²410.000389.500
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,032 bộ27.280.000872.960
6Đá granite bếp, cầu thang0,26 m²5.460.0001.419.600
7Tủ bếp0,055 m dài38.200.0002.101.000
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ350.000350.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt521.940
Cộng vật liệu hoàn thiện8.656.000
Tổng trọn gói15.113.022

E. Công trình thương mại

E1Nhà cho thuê bình thường6.502.298đ/m²

Tối ưu số phòng, hoàn thiện ở mức đủ dùng, mỗi phòng một đồng hồ.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép39 kg17.800694.200
2Xi măng195 kg1.900370.500
3Cát0,52 m³440.000228.800
4Đá 1×20,29 m³720.000208.800
5Gạch ống Tuynel195 viên1.300253.500
6Ván khuôn16 m²15.000240.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt79.560
Cộng vật liệu thô2.245.360
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.395.8982.395.898
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)4.641.258
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,88 m²330.000290.400
2Cửa đi, cửa sổ0,15 m²3.130.000469.500
3Bả matit + sơn nước3 m² tường70.000210.000
4Trần thạch cao0,5 m²230.000115.000
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,02 bộ4.430.00088.600
6Đá granite bếp, cầu thang0,1 m²1.560.000156.000
7Tủ bếp0,025 m dài9.900.000247.500
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ170.000170.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt114.040
Cộng vật liệu hoàn thiện1.861.040
Tổng trọn gói6.502.298
E2Nhà cho thuê cao cấp7.483.445đ/m²

Cùng công năng cho thuê nhưng vật liệu hoàn thiện cao hơn.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép40 kg17.800712.000
2Xi măng200 kg1.900380.000
3Cát0,53 m³440.000233.200
4Đá 1×20,3 m³720.000216.000
5Gạch ống Tuynel200 viên1.300260.000
6Ván khuôn17 m²15.000255.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt40.750
Cộng vật liệu thô2.266.950
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.489.8552.489.855
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)4.756.805
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,92 m²360.000331.200
2Cửa đi, cửa sổ0,18 m²3.600.000648.000
3Bả matit + sơn nước3,3 m² tường70.000231.000
4Trần thạch cao0,65 m²230.000149.500
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,024 bộ6.890.000165.360
6Đá granite bếp, cầu thang0,16 m²2.010.000321.600
7Tủ bếp0,04 m dài12.720.000508.800
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ190.000190.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt181.180
Cộng vật liệu hoàn thiện2.726.640
Tổng trọn gói7.483.445
E3Văn phòng6.814.454đ/m²

Ít vách ngăn, trần và điện nhiều hơn, thiết bị vệ sinh ít hơn.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép35 kg17.800623.000
2Xi măng180 kg1.900342.000
3Cát0,47 m³440.000206.800
4Đá 1×20,26 m³720.000187.200
5Gạch ống Tuynel180 viên1.300234.000
6Ván khuôn15 m²15.000225.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt41.460
Cộng vật liệu thô2.029.460
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.231.4742.231.474
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)4.260.934
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường0,9 m²430.000387.000
2Cửa đi, cửa sổ0,15 m²4.330.000649.500
3Bả matit + sơn nước3 m² tường90.000270.000
4Trần thạch cao0,95 m²290.000275.500
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,014 bộ7.220.000101.080
6Đá granite bếp, cầu thang0,08 m²2.310.000184.800
7Tủ bếp0,02 m dài14.430.000288.600
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ230.000230.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt167.040
Cộng vật liệu hoàn thiện2.553.520
Tổng trọn gói6.814.454
E4Nhà hàng7.007.265đ/m²

Mặt bằng mở, hoàn thiện nặng về trần – điện – mặt bàn.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép36 kg17.800640.800
2Xi măng185 kg1.900351.500
3Cát0,48 m³440.000211.200
4Đá 1×20,27 m³720.000194.400
5Gạch ống Tuynel185 viên1.300240.500
6Ván khuôn15 m²15.000225.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt39.240
Cộng vật liệu thô2.072.640
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.207.9852.207.985
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)4.280.625
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường1 m²390.000390.000
2Cửa đi, cửa sổ0,16 m²3.910.000625.600
3Bả matit + sơn nước3,1 m² tường80.000248.000
4Trần thạch cao1,1 m²260.000286.000
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,016 bộ6.520.000104.320
6Đá granite bếp, cầu thang0,14 m²2.090.000292.600
7Tủ bếp0,03 m dài13.040.000391.200
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ210.000210.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt178.920
Cộng vật liệu hoàn thiện2.726.640
Tổng trọn gói7.007.265
E5Khách sạn8.356.342đ/m²

Nhiều phòng vệ sinh, hành lang dài, hoàn thiện và điện nước nặng.

STTHạng mụcĐịnh mứcĐơn giáThành tiền
A. Vật liệu thô
1Thép46 kg17.800818.800
2Xi măng225 kg1.900427.500
3Cát0,6 m³440.000264.000
4Đá 1×20,34 m³720.000244.800
5Gạch ống Tuynel220 viên1.300286.000
6Ván khuôn20 m²15.000300.000
7Dây điện + ống nước âm1 hệ170.000170.000
8Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt36.520
Cộng vật liệu thô2.547.620
B. Nhân công
1Nhân công thi công1 m²2.865.6822.865.682
Cộng phần thô (VL thô + nhân công)5.413.302
C. Vật liệu hoàn thiện
1Gạch ốp lát + len chân tường1 m²350.000350.000
2Cửa đi, cửa sổ0,2 m²3.510.000702.000
3Bả matit + sơn nước3,6 m² tường70.000252.000
4Trần thạch cao0,8 m²220.000176.000
5Thiết bị vệ sinh + phụ kiện0,03 bộ7.380.000221.400
6Đá granite bếp, cầu thang0,18 m²2.030.000365.400
7Tủ bếp0,04 m dài12.920.000516.800
8Điện hoàn thiện (công tắc, ổ cắm, đèn)1 hệ180.000180.000
9Vật tư phụ, phụ kiện, hao hụt179.440
Cộng vật liệu hoàn thiện2.943.040
Tổng trọn gói8.356.342
Muốn con số cho đúng căn nhà của anh/chị? Cho biết diện tích, số tầng, loại mái — kỹ sư gửi bảng dự toán chi tiết trong 24 giờ.
Gọi 0886 336 896

Anh/chị đang chuẩn bị xây nhà?

Để lại số điện thoại, kỹ sư của công ty gọi lại trong 30 phút giờ làm việc. Khảo sát tận nơi và tư vấn phương án miễn phí trong bán kính 20 km.

Hotline 0886 336 896 · nguyendinhkhiem2022@gmail.com

Thông tin chỉ dùng để liên hệ, không chia sẻ cho bên thứ ba.